Dịch

enchant

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mê hoặc, quyến rũ, thu hútđộng từTo attract and delight, to charm.
  2. Ểm bùa, yểm bùa, bỏ bùađộng từTo cast a spell upon (often one that attracts or charms).
  3. Phù phép, cường hóađộng từTo magically enhance or degrade an item.
  4. Bùa chú, phép mê hoặcdanh từAn enchantment

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enchantNguyên thể (infinitive)
  2. enchantsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enchantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enchantingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • enchant sbmê hoặc ai, làm ai say mê
  • enchant sb/sthbỏ bùa ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

enchanter's nightshadedanh từCác loài thuộc chi Circaea của cây lâu năm, có lá mọc đối và có cuống lá

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienchaunten
  2. từ tiếng Pháp cổenchanter
  3. từ tiếng Latinhincantō

Cùng gốc (doublet)incant

Ví dụ

  • , .Với sự trợ giúp của những chiếc kèn mang tên mình, một vị thần rừng có khả năng dệt nên vô số bùa phép giai điệu nhằm mê hoặc người khác và khiến họ phục tùng những mong muốn thất thường của hắn.
  • 1 , 2 , 3. , .Nút trên cùng là một bùa chú bạn có thể nhận được với 1 cục ngọc lưu ly, nút giữa sẽ cần 2 cục và nút dưới sẽ cần 3 cục. Ngoài ngọc lưu ly, bạn sẽ cần phải có một số điểm kinh nghiệm nhất định để nhận được bùa chú.
  • .Anh ấy hứa sẽ mê hoặc mọi kẻ dám thách thức sức mạnh của mình.

AI