hechizar
B2động từ (verb)
/et͡ʃiˈθaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Mê hoặc, quyến rũđộng từto enchant
- Bỏ bùa, ếm bùađộng từto bewitch
- Làm phép, thi triển phép thuậtđộng từto perform magic
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể hechizarDanh động từ hechizandoPhân từ hechizado
| Presente | |
|---|---|
| yo | hechizo |
| tú | hechizas |
| él/ella/Ud. | hechiza |
| nosotros | hechizamos |
| vosotros | hechizáis |
| ellos/Uds. | hechizan |
Họ từ (word family)
cùng gốc hechizarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bùa chú đã bị hóa giải và con lợn biến trở lại thành người.
- .Cây sáo mà người nhạc sĩ sở hữu đã bị yểm bùa.
- .Cô ấy bị mê hoặc bởi nụ cười của anh ta.