Nghĩa chính
- Thoát khỏi ảo tưởng, niềm tin sai lầm hoặc mê hoặc; không lừa dối hoặc vỡ mộngđộng từngoại động từ (transitive)To free from illusion, false belief or enchantment; to undeceive or disillusion.
- Thất vọngđộng từngoại động từ (transitive)To disappoint.
- Thoát khỏi sự quyến rũ của tinh thần như mơ mộng (mơ mộng) hoặc bận tâmđộng từngoại động từ (transitive)To break from a mental captivation such as reverie (daydream) or preoccupation.
- Loại bỏ một câu thần chú hoặc bùa chú khỏiđộng từngoại động từ (transitive)To remove a spell or magic enchantment from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disenchantNguyên thể (infinitive)
- disenchantsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- disenchantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- disenchantingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidesenchanter
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa