Dịch

enchantment

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự mê hoặc, cảm giác bị mê hoặcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of enchanting or the feeling of being enchanted.
  2. Phép thuật, sự quyến rũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that enchants; a magical spell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enchantmentDạng gốc (base form)
  2. enchantmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Land of Enchantmentdanh từ riêngBiệt danh chính thức của New Mexico: một tiểu bang của Hoa Kỳ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienchauntement
  2. từ tiếng Pháp cổenchantement

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .Bodin, nhà nghiên cứu quỷ học thời trung cổ, liệt kê nhiều phương pháp tạo tác dụng giảm ham muốn bằng bùa chú.
  • .Học tập mang lại vẻ quyến rũ cho mọi thứ xung quanh chúng ta.
  • .Khoảng cách làm cho cảnh vật thêm phần quyến rũ.

AI