Dịch

fascination

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự say mê, sự mê mẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of being fascinated.
  2. Sức lôi cuốn, sức quyến rũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which fascinates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fascinationDạng gốc (base form)
  2. fascinationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fascination for sbsự lôi cuốn đối với aiWater holds a fascination for most children.Nước có một sức lôi cuốn đối với hầu hết trẻ em.
  • in fascinationmột cách say mêThe girls listened in fascination as the story unfolded.Các cô gái say mê lắng nghe khi câu chuyện dần hé mở.
  • fascination with sb/sthsự say mê ai/cái gìthe public’s enduring fascination with the Royal Familysự say mê bền bỉ của công chúng đối với Hoàng gia
  • fascination for sb/sthsự say mê ai/cái gìShe shared his fascination for motorbikes.Cô ấy cũng có cùng niềm say mê xe máy với anh ấy.

Cụm từ (phrase)

exercise a fascinationTạo ra sức hút
fascination with somethingSự say mê cái gì
hold a fascinationCó sức cuốn hút
morbid fascinationSự tò mò rùng rợn
watch in fascinationChăm chú nhìn đầy say mê
dread fascinationdanh từẢnh hưởng siêu nhiên ác tính được tạo ra bởi con mắt độc ác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tình trạng bị hấp dẫn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tình trạng bị hấp dẫn, mê hoặcThe act of bewitching, or enchanting

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc fascination

Nguồn gốc (etymology)

fascinate-ion

  1. từ tiếng Hy Lạp cổβασκαίνιενbaskaínien“to speak ill of; to curse”

Ví dụ

  • , .Tôi vô cùng thích thú khi thấy bầu trời chuyển đủ mọi sắc màu.
  • .Sự sống sau cái chết luôn là một điều cuốn hút lớn đối với ông ấy.
  • , , " ," girl's .Hơi thất vọng, cô liền chuyển sự chú ý sang mục Chuyện phiếm giới thượng lưu, một chuyên mục tin đồn có sức hút mạnh mẽ đối với sự tò mò của cô.

AI