Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Không khí lãng mạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An intimate relationship between two people; a love affair.
- Sự say mê, niềm đam mêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong obsession or attachment for something or someone.
- Tình yêu lý tưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Idealized love which is pure or beautiful.
- Tán tỉnh, chinh phụcđộng từngoại động từ (transitive)To woo; to court.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- romance sbtán tỉnh ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| romance film | Phim tình cảm | |
| romance genre | Thể loại tình cảm | |
| romance languagedanh từ | danh từ | Ngôn ngữ Rôman |
| romance novel | Tiểu thuyết tình cảm | |
| romance story | Truyện tình cảm | |
| modern romance | Tình yêu hiện đại | |
| romantic romance | Mối tình lãng mạn | |
| pan-Romancetính từ | tính từ | Bao gồm mọi ngôn ngữ Lãng mạn |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Truyện ngôn tình
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Truyện ngôn tình, tiểu thuyết lãng mạnA story, novel, film, etc., centred around an idealized love relationship.
Xuất hiện ở từ khác
- relationshipdễ nhầm, đồng nghĩaThường nhấn mạnh khía cạnh lãng mạn hoặc tình cảm; relationship còn dùng cho quan hệ họ hàng, công việc và giữa các sự vật.
- amorTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc romanceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiromauns
- từ tiếng Pháp cổromanz
- từ tiếng Latinh trung đạirōmānicē
Cùng gốc (doublet)Romansch
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Mọi người đều làm việc vì ngày cuối tuần, ai cũng khao khát một cuộc tình mới.
- ` ? , , , , , .'Anh sẽ đảm nhận nhiệm vụ này chứ? Chúng tôi cho anh toàn quyền tự do, và như một phần thưởng, chúng tôi tin rằng anh sẽ có công trình giới thiệu với thế giới một cuốn lịch sử tuyệt vời nhất, khác với truyện hiệp sĩ, mà các ghi chép có thể cho thấy.
- , , , Chaplin's , .Trong khu ổ chuột, anh thợ cắt tóc dịu dàng tán tỉnh Hannah, một người phụ nữ giặt là bướng bỉnh do vợ của Chaplin thời đó, Paulette Goddard, thủ vai.