Dịch

romance

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/rə(ʊ)ˈman(t)s/US/roʊˈmæn(t)s/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Không khí lãng mạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An intimate relationship between two people; a love affair.
  2. Sự say mê, niềm đam mêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong obsession or attachment for something or someone.
  3. Tình yêu lý tưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Idealized love which is pure or beautiful.
  4. Tán tỉnh, chinh phụcđộng từngoại động từ (transitive)To woo; to court.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. romanceNguyên thể (infinitive)
  2. romancesSố nhiều (plural)
  3. romancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. romancingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • romance sbtán tỉnh ai

Cụm từ (phrase)

romance filmPhim tình cảm
romance genreThể loại tình cảm
romance languagedanh từNgôn ngữ Rôman
romance novelTiểu thuyết tình cảm
romance storyTruyện tình cảm
modern romanceTình yêu hiện đại
romantic romanceMối tình lãng mạn
pan-Romancetính từBao gồm mọi ngôn ngữ Lãng mạn

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Truyện ngôn tình
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Truyện ngôn tình, tiểu thuyết lãng mạnA story, novel, film, etc., centred around an idealized love relationship.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiromauns
  2. từ tiếng Pháp cổromanz
  3. từ tiếng Latinh trung đạirōmānicē

Cùng gốc (doublet)Romansch

Ví dụ

  • .Mọi người đều làm việc vì ngày cuối tuần, ai cũng khao khát một cuộc tình mới.
  • ` ? , , , , , .'Anh sẽ đảm nhận nhiệm vụ này chứ? Chúng tôi cho anh toàn quyền tự do, và như một phần thưởng, chúng tôi tin rằng anh sẽ có công trình giới thiệu với thế giới một cuốn lịch sử tuyệt vời nhất, khác với truyện hiệp sĩ, mà các ghi chép có thể cho thấy.
  • , , , Chaplin's , .Trong khu ổ chuột, anh thợ cắt tóc dịu dàng tán tỉnh Hannah, một người phụ nữ giặt là bướng bỉnh do vợ của Chaplin thời đó, Paulette Goddard, thủ vai.

AI