Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm tìnhđộng từTo engage in sexual intercourse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- make loveNguyên thể (infinitive)
- makes loveNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- made love (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- making lovePhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make love, not warcụm từ | cụm từ | Khẩu hiệu phản chiến của người hippie khuyến khích tình yêu và hòa bình |
| make love to the camerađộng từ | động từ | Tạo dáng hoặc hành động theo cách thể hiện cảm xúc thực sự khi được quay phim hoặc chụp ảnh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tán tỉnh
- Tán tỉnh, tán tỉnh yêu đương, theo đuổiTo make amorous approaches (to); to woo, romance, court.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Occitan cổfar amor
- dịch sát từ tiếng Pháp trung đạifaire l'amour
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , , " ?"
- , .