Dịch

make love

động từ (verb)
UK/ˈmeɪk ˈlʌv/US/ˈmeɪk ˈlʌv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm tìnhđộng từTo engage in sexual intercourse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. make loveNguyên thể (infinitive)
  2. makes loveNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. made love (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. making lovePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

make love, not warcụm từKhẩu hiệu phản chiến của người hippie khuyến khích tình yêu và hòa bình
make love to the camerađộng từTạo dáng hoặc hành động theo cách thể hiện cảm xúc thực sự khi được quay phim hoặc chụp ảnh

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tán tỉnh
  1. Tán tỉnh, tán tỉnh yêu đương, theo đuổiTo make amorous approaches (to); to woo, romance, court.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm tình
Tán tỉnh
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Occitan cổfar amor
  2. dịch sát từ tiếng Pháp trung đạifaire l'amour

Ví dụ

  • .
  • , , " ?"
  • , .

AI