Dịch

make love, not war

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Khẩu hiệu phản chiến của người hippie khuyến khích tình yêu và hòa bìnhcụm từA hippie anti-war slogan encouraging love and peace.

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , /
  • , !
  • , .

AI