Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
make love, not war
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Khẩu hiệu phản chiến của người hippie khuyến khích tình yêu và hòa bình
cụm từ
A hippie anti-war slogan encouraging love and peace.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
if you want peace, prepare for war
drop acid, not bombs
Ví dụ
I
want
you
to
make
love
,
not
war
/
I
know
you've
heard
it
before
Make
love
,
not
war
!
Make
love
,
not
war
.
AI
1
Khẩu hiệu phản chiến của người hippie khuyến khích tình yêu và hòa bình
1
Khẩu hiệu phản chiến của người hippie khuyến khích tình yêu và hòa bình
1
Khẩu hiệu phản chiến của người hippie khuyến khích tình yêu và hòa bình