Dịch

romantic

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɹə(ʊ)ˈmæntɪk/US/ɹoʊˈmæn(t)ɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Lãng mạn, tình tứtính từPertaining to an idealised form of love (originally, as might be felt by the heroes of a romance); conducive to romance; loving, affectionate.
  2. Thơ mộng, trữ tình, huyền ảotính từHaving the qualities of romance (in the sense of something appealing deeply to the imagination); invoking on a powerfully sentimental idea of life; evocative, atmospheric.
  3. Viển vông, phi thực tế, lãng mạn hóatính từFantastic, unrealistic (of an idea etc.); fanciful, sentimental, impractical (of a person).
  4. Kẻ si tình, người lãng mạndanh từA person who is behaving romantically (in a manner befitting someone who feels an idealized form of love).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. romanticDạng gốc (base form)
  2. romanticsSố nhiều (plural)
  3. more romanticSo sánh hơn (comparative)
  4. most romanticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hopeless romanticKẻ si tình mù quáng
romantic comedydanh từPhim hài lãng mạn
romantic dinnerBữa tối lãng mạn
romantic loveTình yêu lãng mạn
romantic relationshipMối quan hệ tình cảm
romantic weekendKỳ nghỉ cuối tuần lãng mạn
Romantic perioddanh từ riêngKhoảng thời gian âm nhạc sau thời kỳ Cổ điển rơi vào khoảng năm 1820 và đầu thế kỷ XX
romantic partnerdanh từNgười mà ai đó đang có mối quan hệ xã hội được cả hai bên công nhận là tham gia vào hành vi tán tỉnh và phát triển tình yêu lãng mạn

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Thuộc chủ nghĩa lãng mạn
  1. Alternative letter-case form of Romantic

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

romant-ic

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnromanticus“(of a poem) having qualities of a romance”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • !Anh ấy rất lãng mạn.
  • , .Bằng cách nào đó, cô ấy không phải là một người chị ruột thực sự, nhưng điều đó chỉ làm cho cô ấy thêm phần huyền ảo.
  • , .Mary thở dài, biết rằng lý tưởng của mình quá viển vông để có thể trở thành hiện thực.

AI