nonsexual
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Vô tính; thiếu khả năng sinh sản hữu tính; trung tínhtính từAsexual; lacking sexual reproductive capabilities; neuter.
- Không liên quan đến tình dục hoặc kích thích tình dụctính từNot involving sexuality or sexual arousal.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc nonsexualXuất hiện ở từ khác
- physicaltrái nghĩaKhông liên quan đến tình dục.