Dịch

allo

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈæ.ləʊ/US/ˈæ.loʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dị tính, dị cảm luyến áitính từAllosexual and/or alloromantic; experiencing sexual and/or romantic attraction.
  2. Người dị tính, người dị cảm luyến áidanh từOne who is allosexual and/or alloromantic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alloDạng gốc (base form)
  2. allosSố nhiều (plural)
  3. more alloSo sánh hơn (comparative)
  4. most alloSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

'allothán từXin chào
allo-tiền tốVô ngã; không phải của mình mà là cùng một loài
aro-allotính từ, danh từThơm và dị tính

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ allosexual

Ví dụ

  • , .Việc yêu cầu một người tự hoàn thiện bản thân để quan hệ tình dục nhiều hơn nghe có vẻ tự nhiên và hợp lý, nhưng hãy tưởng tượng hỏi người bạn đời allo phải sống độc thân.

AI