Dịch

allo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Vô ngã; không phải của mình mà là cùng một loàitiền tốNonself; nonself but of the same species.
  2. Miễn dịch; (sinh học, y học, cấy ghép) cấy ghép tế bào hoặc mô từ người này sang người kháctiền tốAlloimmunity; (biology, medicine, transplantation) transplantation of cells or tissues from one person to another.
  3. Thành viên tùy ý của một nhóm không đồng nhất nhưng có liên quan đến nhautiền tốAn arbitrary member of a heterogenous-but-interrelated group.
  4. Bên ngoài, bên ngoài hoặc từ một địa điểm riêng biệttiền tốExternal, outside, or from a separate location.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

13 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 13
Lai tạo nhiều loài
  1. Hybridization of multiple species.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἄλλοςállos“other”
  2. từ Proto-Hellenic*áľľos
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂élyos

AI