Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Vô ngã; không phải của mình mà là cùng một loàitiền tốNonself; nonself but of the same species.
- Miễn dịch; (sinh học, y học, cấy ghép) cấy ghép tế bào hoặc mô từ người này sang người kháctiền tốAlloimmunity; (biology, medicine, transplantation) transplantation of cells or tissues from one person to another.
- Thành viên tùy ý của một nhóm không đồng nhất nhưng có liên quan đến nhautiền tốAn arbitrary member of a heterogenous-but-interrelated group.
- Bên ngoài, bên ngoài hoặc từ một địa điểm riêng biệttiền tốExternal, outside, or from a separate location.
13 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 13
Lai tạo nhiều loài
- Hybridization of multiple species.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἄλλοςállos“other”
- từ Proto-Hellenic*áľľos
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂élyos
Họ từ (word family)
cùng gốc allo-Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha