Dịch

allele

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Alen (gen đẳng vị), gen tương ứngdanh từOne of a number of alternative forms of the same gene occupying a given position, or locus, on a chromosome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alleleDạng gốc (base form)
  2. allelesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

allele frequencyChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcAllel
  2. từ tiếng Anhallelomorph
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀλλήλωνallḗlōn“each other”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .[…] , . , , , .Chọn giống cây trồng luôn là trò chơi của những con số. Các loài hoang dã chúng ta sử dụng rất phong phú về biến dị di truyền, và các cây cá thể có tính dị hợp tử cao và không duy trì đặc tính giống bố mẹ. Ngoài ra, chúng ta đang tìm kiếm các alen hiếm, vì vậy càng thử nghiệm nhiều cây thì càng tốt.
  • một số alen trội hơn các alen khác

AI