romántico
B2tính từ (adjective)
/roˈmantiko/nguồn
Nghĩa chính
- Lãng mạntính từromantic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- románticoDạng gốc (base form)
- románticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- románticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- románticaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trío romántico | Bộ ba lãng mạn | |
| orientación romántica | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc románticoVí dụ
- ¿ , Mary?
- .
- .