Dịch

witching

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến phép thuật phù thủy hoặc phép thuật, hoặc đến phù thủy hoặc thầy phù thủytính từOf or pertaining to witchcraft or sorcery, or to witches or sorcerers.
  2. Của một người: có sức mạnh mê hoặc ai đó hoặc cái gì đótính từOf a person: having the power to bewitch someone or something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. witchingDạng gốc (base form)
  2. witchingsSố nhiều (plural)
  3. more witchingSo sánh hơn (comparative)
  4. most witchingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

witching hourdanh từThường xảy ra trước: nửa đêm, khi phù thủy và các sinh vật siêu nhiên khác được cho là đang hoạt động và được cho là thời điểm xui xẻo; cũng (nói chung), vào nửa đêm, khi những điều không may được cho là có nhiều khả năng xảy ra hơn; đêm chết chóc
water witchingdanh từViệc thực hành cảm xạ
triple witchingdanh từHết hạn đồng thời trên thị trường Hoa Kỳ đối với hợp đồng tương lai chỉ số chứng khoán, quyền chọn chỉ số chứng khoán và quyền chọn cổ phiếu, diễn ra vào ngày thứ Sáu thứ ba của tháng 3, tháng 6, tháng 9 và tháng 12. (Với sự ra đời của hợp đồng tương lai chứng khoán đơn lẻ, ngày nay đã có gấp bốn lần.)
quadruple witchingdanh từHết hạn đồng thời trên thị trường Hoa Kỳ đối với hợp đồng tương lai chỉ số chứng khoán, quyền chọn chỉ số chứng khoán, quyền chọn cổ phiếu và hợp đồng tương lai chứng khoán đơn lẻ, diễn ra vào ngày thứ Sáu thứ ba của tháng 3, tháng 6, tháng 9 và tháng 12. (Trước khi có hợp đồng tương lai chứng khoán đơn lẻ, những ngày đó có ba điều kỳ diệu.)
triple witching hourdanh từGiờ giao dịch cuối cùng trong đó ba loại hợp đồng phái sinh hết hạn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Quyến rũ
  1. Quyến rũ, mê hoặcBewitching, enchanting.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ

witch-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiwicching
danh từ

witch-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiwicchinge
  2. từ tiếng Anh cổwiċċung“witching, witchcraft”

Ví dụ

  • () canh khuya (lúc mà các mụ phù thuỷ dở thuật tà ma)
  • ' , / , / , , / .
  • , , ?

AI