witching
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến phép thuật phù thủy hoặc phép thuật, hoặc đến phù thủy hoặc thầy phù thủytính từOf or pertaining to witchcraft or sorcery, or to witches or sorcerers.
- Của một người: có sức mạnh mê hoặc ai đó hoặc cái gì đótính từOf a person: having the power to bewitch someone or something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- witchingDạng gốc (base form)
- witchingsSố nhiều (plural)
- more witchingSo sánh hơn (comparative)
- most witchingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| witching hourdanh từ | danh từ | Thường xảy ra trước: nửa đêm, khi phù thủy và các sinh vật siêu nhiên khác được cho là đang hoạt động và được cho là thời điểm xui xẻo; cũng (nói chung), vào nửa đêm, khi những điều không may được cho là có nhiều khả năng xảy ra hơn; đêm chết chóc |
| water witchingdanh từ | danh từ | Việc thực hành cảm xạ |
| triple witchingdanh từ | danh từ | Hết hạn đồng thời trên thị trường Hoa Kỳ đối với hợp đồng tương lai chỉ số chứng khoán, quyền chọn chỉ số chứng khoán và quyền chọn cổ phiếu, diễn ra vào ngày thứ Sáu thứ ba của tháng 3, tháng 6, tháng 9 và tháng 12. (Với sự ra đời của hợp đồng tương lai chứng khoán đơn lẻ, ngày nay đã có gấp bốn lần.) |
| quadruple witchingdanh từ | danh từ | Hết hạn đồng thời trên thị trường Hoa Kỳ đối với hợp đồng tương lai chỉ số chứng khoán, quyền chọn chỉ số chứng khoán, quyền chọn cổ phiếu và hợp đồng tương lai chứng khoán đơn lẻ, diễn ra vào ngày thứ Sáu thứ ba của tháng 3, tháng 6, tháng 9 và tháng 12. (Trước khi có hợp đồng tương lai chứng khoán đơn lẻ, những ngày đó có ba điều kỳ diệu.) |
| triple witching hourdanh từ | danh từ | Giờ giao dịch cuối cùng trong đó ba loại hợp đồng phái sinh hết hạn |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Quyến rũ
- Quyến rũ, mê hoặcBewitching, enchanting.
Họ từ (word family)
cùng gốc witchingNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- () canh khuya (lúc mà các mụ phù thuỷ dở thuật tà ma)
- ' , / , / , , / .
- , , ?