Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sorcerous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tương tự hoặc liên quan đến phép thuật
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Similar to, or involving, sorcery.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
magical
witching
mystic
mystical
numinous
sortilegious
Xem thêm 1
Nguồn gốc
(etymology)
sorcery
+
-ous
Ví dụ
That
record
was
about
the
seductive
power
of
“
the
aesthetics
of
wealth
”
—
fashion
runways
,
status
brands
,
velvet-rope
glamour
—
with
the
sorcerous
allure
of
artifice
and
illusion
seemingly
left
unchallenged
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sorcerous
sorcer
y
Yêu thuật, ma thuật
danh từ
sorcer
ize
Biến đổi hoặc thay đổi thông qua phép thuật
động từ
sorcerous
ly
Một cách ma quái; bằng phép thuật
trạng từ
AI
1
Tương tự hoặc liên quan đến phép thuật
1
Tương tự hoặc liên quan đến phép thuật
1
Tương tự hoặc liên quan đến phép thuật