Dịch

rune

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chữ rune, cổ tựdanh từA letter, or character, used in the written language of various ancient Germanic peoples, especially the Scandinavians and the Anglo-Saxons.
  2. Bài thơ sử thidanh từA Finnic or Scandinavian epic poem, or a division of one, especially a division of the Kalevala.
  3. Ký tự ma thuật, phù hiệudanh từA letter or mark used as a mystical or magic symbol.
  4. Bài ca ma thuật, câu chúdanh từA verse or song, especially one with mystical or mysterious overtones; a spell or an incantation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. runeDạng gốc (base form)
  2. runesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rune bagdanh từTúi vải nhỏ, thường được buộc bằng dây hoặc dây, trong đó đựng đá rune
moon runedanh từRunestone hoặc vật thể tương tự gắn liền với mặt trăng
rune bookdanh từCuốn sách viết bằng chữ runic, đặc biệt là cuốn sách có chứa các câu thần chú hoặc công thức ma thuật
rune spreaddanh từMẫu được tạo bởi rune vừa được đúc cho mục đích bói toán hoặc bí truyền
twig runedanh từLoại chữ runic mật mã giống như cành cây trên thân cây; tổng số nhánh ở một bên biểu thị sự phân chia của futhark (bảng chữ cái runic), trong khi tổng số nhánh ở phía bên kia biểu thị vị trí của chữ rune trong phân chia
rune poemdanh từBài thơ có khổ thơ riêng giải thích ý nghĩa của từng rune trong futhorc hoặc futhark
bind runedanh từLoại dây ghép được hình thành bởi hai hoặc nhiều rune; phổ biến nhất là có hai hoặc ba chữ rune có chung một hoặc nhiều nét dọc chung, hoặc với một số chữ rune được sắp xếp theo chiều dọc với các nét dọc của chúng nối từ đầu đến cuối
rune clothdanh từMảnh vật liệu nhỏ, thường có hình vuông, được đúc trên đó các đá rune

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Chữ rune
  1. A letter from any visually similar script, such as Hungarian runes (the Old Hungarian script) or Turkic runes (the Old Turkic script).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bắc Âu cổrún
  2. từ tiếng German nguyên thủy*rūnō“letter, literature, secret”
  3. từ tiếng Celt nguyên thủy*rūnā

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Rune là các chữ cái của một bảng chữ cái Germanic cổ đại, cuối cùng bắt nguồn từ các bảng chữ cái Địa Trung Hải, được sử dụng để khắc trên gỗ hoặc đá và tồn tại một phần sau khi chữ viết ra đời.
  • " , , ?" ". ' .""Mấy cái, ừm, ký tự ma thuật kỳ quái đó có phải là định phát sáng như vậy không?" "Không biết. Tôi đã hỏi nhà phân phối về chúng và anh ta bắt đầu run lên bần bật như trong một video của Tool."
  • ' , / , / , / .Nơi ánh sáng ban ngày hé nhìn qua như ánh trăng, / Và những cành cây xào xạc một bài ca ma thuật thì thầm, / Lũ cú ngồi họp như những nhà tiên tri về Định mệnh, / Thảo luận những câu hỏi nghiêm trọng về Vương quốc và Nhà nước.

AI