Dịch

runer

danh từ (noun)
/ˈɹuːnə(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Thi sĩ, hay một người đàn ông có học thức, trong số những người Goth cổ đạidanh từA bard, or learned man, among the ancient Goths.
  2. Ai đó viết runedanh từSomeone who writes runes

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. runerDạng gốc (base form)
  2. runersSố nhiều (plural)

Ví dụ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI