Dịch

mojo

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Bùa chúdanh từđếm được (countable)A magic spell or hex.
  2. Vật phẩm bùa chúdanh từđếm được (countable)An object (such as a charm or amulet) used to cast magic spells, especially in hoodoo.
  3. Thuật phù thủydanh từkhông đếm được (uncountable)Spellcraft, hoodoo.
  4. Yểm bùađộng từngoại động từ (transitive)To cast a magic spell on or jinx (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mojoNguyên thể (infinitive)
  2. mojosSố nhiều (plural)
  3. mojoesSố nhiều (plural)
  4. MojosSố nhiều (plural)
  5. mojoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. mojoingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mojo handdanh từTúi vải flannel nhỏ chứa một hoặc nhiều vật phẩm ma thuật

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Phép màu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Supernatural skill; exceptional luck, success, or power.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bùa chú
Thuật phù thủy
Phép màu

Họ từ (word family)

cùng gốc mojo

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamojo

Ví dụ

  • , , , .Ví dụ, một cô gái lẳng lơ là người phụ nữ có đạo đức đáng ngờ, và một chiếc túi đeo là một chiếc túi vải đeo trên dây quanh cổ để đựng các vật phẩm bùa chú và tiền lẻ.
  • haven’t , . , , . , , .Tuy nhiên, tôi chưa thấy nhiều phép màu trong cơ quan lập pháp bang cho điều đó hay bất kỳ sự can thiệp lớn nào khác. Này các nhà lập pháp, các vị nên kiểm tra điểm thi của các khu học chánh của chính mình. Có lẽ các vị cũng đang cần sự giúp đỡ, thậm chí còn nhiều hơn Seattle.
  • 2023 , . .Vẫn còn choáng váng sau thất bại của Voice năm 2023, Albanese đã chật vật cho đến đầu năm nay để lấy lại sức hút của mình. Các cuộc thăm dò liên tục cho thấy thủ tướng không được lòng cử tri đang mệt mỏi vì chi phí sinh hoạt.

AI