juju
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bùa hộ mệnh, bùa phépdanh từđếm được (countable)A fetish or charm believed by West Africans to have magical or supernatural powers.
- Phép thuật, bùa chúdanh từkhông đếm được (uncountable)The magical or supernatural power of such a charm.
- Quả báo, nghiệp chướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The (usually negative) karmic consequences of an action or behavior.
- Điếu cần sadanh từA marijuana cigarette; a joint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jujuDạng gốc (base form)
- jujusSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thể loại nhạc jùjú
- không đếm được (uncountable)Synonym of jùjú (“music genre”).
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápjoujou
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc jujuVí dụ
- , , , witchdoctor's .Vòng cổ, vòng tay, vòng chân hay khoai tây, nhục đậu khấu trong túi có từ lâu đời như nền văn minh, mang ma thuật phòng bệnh giống hệt bùa chú của thầy cúng châu Phi.
- , , , , , .Bữa tiệc có các chủ nhà bù nhìn, toàn người nổi tiếng, nhưng chủ nhà thực sự, như ai cũng biết, là La Doll, người có nhiều mối quan hệ, sự tiếp cận và uy lực hơn tất cả những người đó cộng lại.
- .Đúng là điềm gở.