Dịch

magic

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈmad͡ʒɪk/US/ˈmæd͡ʒɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Ma thuậtdanh từkhông đếm được (uncountable)The application of rituals or actions, especially those based on occult knowledge, to subdue or manipulate natural or supernatural beings and forces in order to have some benefit from them.
  2. Phép thuật, pháp lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The supernatural forces which are drawn on in such a ritual.
  3. Có phép thuật, ma thuậttính từkhông so sánh (not comparable)Having supernatural talents, properties or qualities attributed to magic.
  4. Hóa phép, biến hóađộng từngoại động từ (transitive)To produce, transform (something), (as if) by magic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. magicNguyên thể (infinitive)
  2. magicsSố nhiều (plural)
  3. magicked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. magicking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • as if by magicnhư có phép thuậtHe suddenly appeared as if by magic.Anh ấy bỗng xuất hiện như có phép thuật.
  • like magicnhư phép thuậtA passage was cleared through the crowd like magic.Một lối đi được mở thông qua đám đông như phép thuật.
  • by magicbằng ảo thuậtThe rabbit disappeared by magic.Con thỏ biến mất bằng ảo thuật.
  • magic sb/sth + adv./prep.làm ai/cái gì + adv./prep. biến mất bằng phép thuật

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 5
Điều kỳ diệu
  1. không đếm được (uncountable)Điều kỳ diệu, ma lựcSomething producing successful and remarkable results, especially when not fully understood; an enchanting quality; exceptional skill.

Ví dụ

  • “ ,” ."Phép thuật của ta sẽ giúp ngươi tìm thấy tình yêu đích thực," mụ phù thủy nói khi tìm kiếm các loại thảo mộc phù hợp trong bộ sưu tập của mình.
  • .Nó hiệu nghiệm như có phép màu.
  • .Tôi đã học được một phép thuật mới sau khi giải cứu nàng tiên cây.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điều kỳ diệu
Ảo thuật

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimagik
  2. từ tiếng Pháp cổmagique
  3. từ tiếng Latinhmagicus

AI