extrasensory perception
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhận thức ngoại cảm, ngoại cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The supposed ability to obtain information without the use of normal sensory channels.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- ?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha