Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

esp

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Dạng khác của esptrạng từAlternative form of esp..

Ví dụ

  • ?Bạn có tin vào thần giao cách cảm không?
  • .Không hề có thứ gọi là giác quan thứ sáu.
  • .Không hề tồn tại cái gọi là thần giao cách cảm.

AI