Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
esp
B2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Dạng khác của esptrạng từAlternative form of esp..
Họ từ (word family)
cùng gốc espVí dụ
- ?Bạn có tin vào thần giao cách cảm không?
- .Không hề có thứ gọi là giác quan thứ sáu.
- .Không hề tồn tại cái gọi là thần giao cách cảm.