magic up
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tạo ra một cái gì đó hoặc làm cho một cái gì đó xuất hiện, bằng phép thuật hoặc bằng một số phương tiện không giải thích đượcđộng từngoại động từ (transitive)To create something or cause something to come forth, by magic or by some other unexplained means.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- magic upNguyên thể (infinitive)
- magics upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- magicked up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- magicking up (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .