uncast
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tháo (dây, dây, v.v.)động từTo detach (a rope, line, etc.).
- Đưa trở lại tư thế đứng (con ngựa hoặc con vật lớn khác đang nằm với hai chân đặt dưới nó)động từTo bring back to a standing position (a horse or other large animal that is lying down with its legs under it).
- Đảo ngược tác dụng của (một phép thuật)động từTo reverse the effects of (a magical spell).
- Chưa được chọn (theo nhiều nghĩa khác nhau)tính từkhông so sánh (not comparable)Not having been cast (in various senses).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Loại bỏ (một diễn viên) khỏi vai trò đã được giao trước đó cho họ
- To remove (an actor) from a role that was previously assigned to them.
Ví dụ
- […] , , […]
- o’clock , . , . […] .. .
- ’ ’ . .