Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncaste
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Giải phóng hoặc loại bỏ khỏi hệ thống đẳng cấp
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To free or remove from a caste system.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
uncaste
Nguyên thể
(infinitive)
uncaste
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
uncaste
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
uncast
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
[…]
credulous
sepoys
were
told
that
[…]
the
Christians
would
[…]
uncaste
the
whole
Hindu
population
and
outrage
all
their
traditions
and
feelings
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uncaste
uncaste
llated
Không được thiến
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
caste
AI
1
Giải phóng hoặc loại bỏ khỏi hệ thống đẳng cấp
1
Giải phóng hoặc loại bỏ khỏi hệ thống đẳng cấp
1
Giải phóng hoặc loại bỏ khỏi hệ thống đẳng cấp