Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dehex
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Loại bỏ một bùa chú (một bùa chú, đặc biệt là một bùa chú xấu xa)
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To remove a hex (a spell, especially an evil spell).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dehex
Nguyên thể
(infinitive)
dehex
es
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
dehex
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
dehex
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
hex
Ví dụ
Believing
that
the
suspect
may
have
consulted
a
voodoo
doctor
prior
to
the
exam
,
the
examiner
took
a
doll
from
his
desk
and
proceeded
to
dehex
the
suspect
.
AI
1
Loại bỏ một bùa chú (một bùa chú, đặc biệt là một bùa chú xấu xa)
1
Loại bỏ một bùa chú (một bùa chú, đặc biệt là một bùa chú xấu xa)
1
Loại bỏ một bùa chú (một bùa chú, đặc biệt là một bùa chú xấu xa)