Dịch

captivate

C2động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Làm say đắm, mê hoặcđộng từngoại động từ (transitive)To attract and hold (someone's) attention and interest; to charm, to entrance, to fascinate, to enchain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. captivateNguyên thể (infinitive)
  2. captivatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. captivatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. captivatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be captivated (by sth)bị quyến rũ (bởi cái gì)The children were captivated by her stories.Lũ trẻ bị quyến rũ bởi những câu chuyện của bà ấy.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Bắt làm tù binh
  1. ngoại động từ (transitive)Bắt làm tù binh, bắt giữTo make (a person, an animal, etc.) a captive; to take prisoner; to capture, to subdue.

Ví dụ

  • ' , , .Biết cách chế ngự Tự nhiên và bắt nó phục vụ mục đích của chúng ta là một thành tựu lớn hơn nhiều so với việc học hết mọi mưu mô chính trị.
  • .Anh ấy biết cách thu hút khán giả.
  • Gustavo , .Gustavo trầm trồ trước sự đan xen của ánh sáng và bóng tối trong rừng, một vũ điệu không bao giờ ngừng mê hoặc anh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm say đắm
Khác

Nguồn gốc (etymology)

động từ

captive-ate

  1. mượn từ tiếng Latinh muộncaptīvātus
  2. từ tiếng Latinhcaptīvus“captive, prisoner”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kap-“to hold; to seize”
tính từ

captive-ate

AI