Dịch

captive

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Người bị giam cầmdanh từOne who has been captured or is otherwise confined.
  2. Tù nhân, người bị giam giữdanh từOne held prisoner.
  3. Người say đắm, người bị mê hoặcdanh từOne charmed or subdued by beauty, excellence, or affection; one who is captivated.
  4. Bị giam cầm, bị bắt giữtính từkhông so sánh (not comparable)Held prisoner; not free; confined.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. captiveDạng gốc (base form)
  2. captivesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

captive audiencedanh từKhán giả bị buộc phải nghe
captive marketThị trường độc quyền
held captiveBị giam cầm
hold someone captiveGiam giữ ai đó
take someone captiveBắt giữ ai làm tù binh
captive bolt pistoldanh từMột thiết bị làm cho động vật bất tỉnh trước khi giết mổ bằng cách đâm một chốt kim loại vào đầu nó
take captiveđộng từBắt làm tù binh
captive portaldanh từTrang web được hiển thị cho người dùng mới của một điểm truy cập trước khi họ có thể truy cập Internet lớn hơn

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Công ty bảo hiểm nội bộ
  1. A captive insurance company, a subsidiary of a company used as its internal insurer.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicaptif
  2. từ tiếng Latinhcaptīvus
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kap-“seize, hold”

Cùng gốc (doublet)caitiff

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ⁠ , ⁠ , : […]Tôi chẳng hề ghen tị trong bất kỳ tâm trạng nào / Với kẻ tù đày thiếu vắng cơn giận dữ cao quý, / Như chú chim sẻ sinh ra trong lồng gỗ, / Chẳng bao giờ biết đến những cánh rừng mùa hạ:
  • , , .Một kẻ nô lệ khốn khổ, đáng thương và bị giam cầm.
  • , woman's / .Chỉ trong một khoảng thời gian ngắn ngủi, trái tim đàn bà của tôi đã hoàn toàn xiêu lòng trước những lời mật ngọt của chàng.

AI