Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người bị giam cầmdanh từOne who has been captured or is otherwise confined.
- Tù nhân, người bị giam giữdanh từOne held prisoner.
- Người say đắm, người bị mê hoặcdanh từOne charmed or subdued by beauty, excellence, or affection; one who is captivated.
- Bị giam cầm, bị bắt giữtính từkhông so sánh (not comparable)Held prisoner; not free; confined.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- captiveDạng gốc (base form)
- captivesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| captive audiencedanh từ | danh từ | Khán giả bị buộc phải nghe |
| captive market | Thị trường độc quyền | |
| held captive | Bị giam cầm | |
| hold someone captive | Giam giữ ai đó | |
| take someone captive | Bắt giữ ai làm tù binh | |
| captive bolt pistoldanh từ | danh từ | Một thiết bị làm cho động vật bất tỉnh trước khi giết mổ bằng cách đâm một chốt kim loại vào đầu nó |
| take captiveđộng từ | động từ | Bắt làm tù binh |
| captive portaldanh từ | danh từ | Trang web được hiển thị cho người dùng mới của một điểm truy cập trước khi họ có thể truy cập Internet lớn hơn |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Công ty bảo hiểm nội bộ
- A captive insurance company, a subsidiary of a company used as its internal insurer.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc captiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicaptif
- từ tiếng Latinhcaptīvus
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kap-“seize, hold”
Cùng gốc (doublet)caitiff
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , : […]Tôi chẳng hề ghen tị trong bất kỳ tâm trạng nào / Với kẻ tù đày thiếu vắng cơn giận dữ cao quý, / Như chú chim sẻ sinh ra trong lồng gỗ, / Chẳng bao giờ biết đến những cánh rừng mùa hạ:
- , , .Một kẻ nô lệ khốn khổ, đáng thương và bị giam cầm.
- , woman's / .Chỉ trong một khoảng thời gian ngắn ngủi, trái tim đàn bà của tôi đã hoàn toàn xiêu lòng trước những lời mật ngọt của chàng.