Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noncaptive
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị giam cầm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not captive.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
captive
Ví dụ
Jaguars
may
not
yet
be
in
such
desperate
shape
as
Asian
tigers
,
whose
noncaptive
breeding
population
has
plummeted
below
2,500,
or
African
lions
,
of
which
there
are
perhaps
only
20,000
to
30,000
left
in
the
wild
.
AI
1
Không bị giam cầm
1
Không bị giam cầm
1
Không bị giam cầm