Nghĩa chính
- Khán giả bị buộc phải nghedanh từA person or people who are unable to leave a place or situation and are thus forced to listen to or watch something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- captive audienceDạng gốc (base form)
- captive audiencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| captive audience meetingdanh từ | danh từ | Cuộc họp bắt buộc trong giờ làm việc do người sử dụng lao động tổ chức nhằm ngăn cản người lao động tổ chức hoặc gia nhập công đoàn |
Ví dụ
- .
- retailer's .