Dịch

captive audience

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khán giả bị buộc phải nghedanh từA person or people who are unable to leave a place or situation and are thus forced to listen to or watch something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. captive audienceDạng gốc (base form)
  2. captive audiencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

captive audience meetingdanh từCuộc họp bắt buộc trong giờ làm việc do người sử dụng lao động tổ chức nhằm ngăn cản người lao động tổ chức hoặc gia nhập công đoàn

Ví dụ

  • .
  • retailer's .

AI