Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
conjuror
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người có tài cán, người rất khéo
danh từ
One bound by a common oath with others.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
conjuror
Dạng gốc
(base form)
conjuror
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
conjurator
Họ từ
(word family)
cùng gốc
conjuror
conjur
e
Làm ảo thuật
động từ, danh từ
conjur
y
Yêu thuật
danh từ
conjur
er
Người gợi lên, một nhà ảo thuật
danh từ
conjur
ing
Phép phù thủy, trò ảo thuật
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Người có tài cán
1
Người có tài cán
1
Người có tài cán