conjuring
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phép phù thủy, trò ảo thuậtdanh từAn act in which something is conjured.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conjuringDạng gốc (base form)
- conjuringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conjuring trickdanh từ | danh từ | Loại trò ảo thuật trong đó một vật nào đó được tạo ra để xuất hiện hoặc biến mất |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Anka […].Giữa các màn phù thủy, Jan và Anka trao đổi các bài thuốc chữa mất ngủ[…].
- .Con trai tôi đã khá giỏi trong việc bịa ra những cái cớ để không phải đi học.
- !trò ảo thuật mới khéo làm sao!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phép phù thủy