Dịch

conjuring

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phép phù thủy, trò ảo thuậtdanh từAn act in which something is conjured.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conjuringDạng gốc (base form)
  2. conjuringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

conjuring trickdanh từLoại trò ảo thuật trong đó một vật nào đó được tạo ra để xuất hiện hoặc biến mất

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , Anka […].Giữa các màn phù thủy, Jan và Anka trao đổi các bài thuốc chữa mất ngủ[…].
  • .Con trai tôi đã khá giỏi trong việc bịa ra những cái cớ để không phải đi học.
  • !trò ảo thuật mới khéo làm sao!

AI