Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sinh ra, tạo rađộng từngoại động từ (transitive)To give existence to, to produce (living creatures).
- Gây ra, làm nảy sinhđộng từngoại động từ (transitive)To bring into existence (a situation, quality, result etc.); to give rise to, cause, create.
- Hình thành, sinh rađộng từnội động từ (intransitive)To assume form; to come into existence; to be caused or produced.
- Tạo giới tính, định hình giớiđộng từTo endow with gender; to create gender or enhance the importance of gender.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- engenderNguyên thể (infinitive)
- engendersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- engenderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- engenderingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- engender sthgây ra điều gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| engendered reliancedanh từ | danh từ | Tình huống trong đó một tổ chức đã khuyến khích khách hàng của mình trở nên phụ thuộc vào các dịch vụ của họ và do đó có nghĩa vụ pháp lý phải tiếp tục cung cấp các dịch vụ đó |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Sinh con
- ngoại động từ (transitive)Sinh con, thụ thaiTo beget (of a man); to bear or conceive (of a woman).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc engenderNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , […].Giống như mọi nhân vật văn học thú vị khác, ông tràn ngập những ám chỉ ngầm cũng như tường minh về những điều kiện đã sản sinh ra ông[...]
- " " " ," .Richard Rodgers và Lorenz Hart đã xoay sở sáng tác ra "Better Be Good to Me" và "I Must Love You", nhưng chúng không đạt tiêu chuẩn về cả lời ca lẫn âm nhạc so với các tác phẩm Garrick Gaieties hay A Connecticut Yankee của họ.
- […] .Tôi tập trung vào [...] những nỗ lực của các nhà phê bình khoa học theo chủ nghĩa nữ quyền nhằm khảo sát nguồn gốc và hệ lụy mang tính giới của tính lý trí khoa học và nhận thức luận hiện đại.