dampen
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm ẩm, làm ướt nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To make damp or moist; to make moderately wet.
- Trở nên ẩmđộng từnội động từ (intransitive)To become damp or moist.
- Làm nản lòng, giảm bớtđộng từngoại động từ (transitive)To lessen; to dull; to make less intense (said of emotions and non-physical things).
- Triệt tiêu dao độngđộng từngoại động từ (transitive)To suppress vibrations (mechanical) or oscillations (electrical) by converting energy to heat (or some other form of energy).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dampen sthlàm ẩm cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
- dampenoffTrở nên ẩm ướt, đặc biệt là quá ẩm ướt cho mục đích nông nghiệp
- dampendownLàm giảm cường độ của (một đám cháy)
Cụm từ khác (phrase)dampen enthusiasmLàm giảm sự hào hứng
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bị giảm bớt
- nội động từ (intransitive)Bị giảm bớt, bị triệt tiêuTo become damped or deadened.
Xuất hiện ở từ khác
- fantrái nghĩaLàm giảm cường độ hoặc tác động nhưng chưa nhất thiết dập tắt hoàn toàn.
Họ từ (word family)
cùng gốc dampenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi sẽ không để tin xấu làm giảm đi tinh thần của mình.
- , , , .Làm ẩm các mép của món bánh nướng trong đĩa bằng một ít nước lạnh, đậy nắp lại, ấn chặt các mép lại với nhau và bấm mép để trang trí.
- !Ngay cả bạn cũng không thể làm giảm đi tinh thần của tôi lúc này!