Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự chọc, sự đâmdanh từAn act of poking, piercing, thrusting
- Dạng sai của stokesdanh từMisconstruction of stokes, a unit of kinematic viscosity.
- Nhóm lò, cời lòđộng từngoại động từ (transitive)To feed, stir up, especially, a fire or furnace.
- Khuấy động, kích động, thổi bùngđộng từngoại động từ (transitive)To encourage a behavior or emotion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stoke sth (up) (with sth)thổi bùng cái gì (bằng cái gì)
- stoke sth (up)kích động điều gì, làm tăng thêm điều gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Stoke-on-TrentThành phố lớn nhất ở Staffordshire, Anh; còn được gọi là StokeChew StokeNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Bath và Đông Bắc Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST5661)East StokeNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở Dorset, trước đây thuộc quận Purbeck (OS lưới SY8786)West StokeKhu định cư ở giáo xứ Stoke sub Hamdon, Somerset, Anh (OS lưới ref ST4717)Stoke CanonNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Đông Devon, Devon, Anh (OS lưới ref SX9398)Stoke DoyleNgôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Pilton, Stoke Doyle và Wadenhoe) ở quận North Northamptonshire, Northamptonshire, Anh, trước đây thuộc quận East Northamptonshire (OS lưới ref TL0286)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đốt lò
- nội động từ (intransitive)Đốt lò, chăm lòTo attend to or supply a furnace with fuel; to act as a stoker or fireman.
Họ từ (word family)
cùng gốc stokeNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistoken
- từ tiếng Hà Lan trung đạistoken“to poke, thrust”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạistoken“to poke, thrust”
động từ
- từ tiếng Hà Lanstoker
- từ tiếng Hà Lan trung đạistoken“to poke, thrust”
Ví dụ
- , .Để thúc đẩy động lực và tham vọng, hãy tập trung vào chặng đường phía trước.
- .Bỗng ngửi thấy mùi khói có thể là dấu hiệu của việc cời lò.
- .Chúng tôi muốn những đêm lạnh giá ở Stoke.