Dịch

stoke

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự chọc, sự đâmdanh từAn act of poking, piercing, thrusting
  2. Dạng sai của stokesdanh từMisconstruction of stokes, a unit of kinematic viscosity.
  3. Nhóm lò, cời lòđộng từngoại động từ (transitive)To feed, stir up, especially, a fire or furnace.
  4. Khuấy động, kích động, thổi bùngđộng từngoại động từ (transitive)To encourage a behavior or emotion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stokeNguyên thể (infinitive)
  2. stokesSố nhiều (plural)
  3. stokedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stokingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stoke sth (up) (with sth)thổi bùng cái gì (bằng cái gì)
  • stoke sth (up)kích động điều gì, làm tăng thêm điều gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đốt lò
  1. nội động từ (intransitive)Đốt lò, chăm lòTo attend to or supply a furnace with fuel; to act as a stoker or fireman.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistoken
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạistoken“to poke, thrust”
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạistoken“to poke, thrust”
động từ
  1. từ tiếng Hà Lanstoker
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạistoken“to poke, thrust”

Ví dụ

  • , .Để thúc đẩy động lực và tham vọng, hãy tập trung vào chặng đường phía trước.
  • .Bỗng ngửi thấy mùi khói có thể là dấu hiệu của việc cời lò.
  • .Chúng tôi muốn những đêm lạnh giá ở Stoke.

AI