stokehole
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khẩu độ mà qua đó lò được cung cấp hoặc chăm sócdanh từThe aperture through which a furnace is fed or tended.
- Nơi trên một con tàu hơi nước nơi những người đốt than cung cấp than cho các nồi hơi; một cổ phầndanh từThe place in a steamship in which stokers fed the boilers with coal; a stokehold.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stokeholeDạng gốc (base form)
- stokeholesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . .