Dịch

stokehole

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khẩu độ mà qua đó lò được cung cấp hoặc chăm sócdanh từThe aperture through which a furnace is fed or tended.
  2. Nơi trên một con tàu hơi nước nơi những người đốt than cung cấp than cho các nồi hơi; một cổ phầndanh từThe place in a steamship in which stokers fed the boilers with coal; a stokehold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stokeholeDạng gốc (base form)
  2. stokeholesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

stokehole

  1. từ tiếng Hà Lanstookgat

AI