Dịch

settlements là số nhiều của settlement

settlement

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. sự thỏa thuận, sự hòa giải, việc giải quyếtdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An official agreement to end a dispute, often without going to court.
  2. khu định cư, khu dân cưdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where people establish a community or a newly created colony.
  3. sự thanh toán, việc quyết toándanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of paying a debt or completing a financial transaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. settlementDạng gốc (base form)
  2. settlementsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in settlement of sthđể thanh toán cái gìShe had to pay over $5 000 in settlement of her debts.Cô ấy phải trả hơn 5 000 đô la để thanh toán các khoản nợ của mình.

Cụm từ (phrase)

settlement agreementdanh từThỏa thuận dàn xếp
settlement datedanh từNgày quyết toán
settlement of a disputeGiải quyết tranh chấp
human settlementdanh từKhu định cư
The Settlementdanh từ riêngNgôi làng ở Quần đảo Virgin thuộc Anh
life settlementdanh từĐồng nghĩa với viatical settlements
settlement tankdanh từMột thùng chứa trong đó trầm tích hoặc các vật liệu đậm đặc khác trong nước lắng xuống đáy
settlement housedanh từTổ chức cung cấp các dịch vụ cộng đồng khác nhau, thường là cho người nghèo ở thành thị

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Trạng thái ổn định
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being settled.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Tôi đã nghe về vụ giải quyết đó.
  • thanh toán nợ
  • ^([]) $6 […] , 911 […]Gia đình của một thiếu niên Ohio, người đã bị nghiền đến chết bởi ghế của một chiếc minivan sau khi lực lượng cứu hộ không tìm thấy cậu kịp thời, đã được trao khoản bồi thường 6 triệu đô la [...] Như một phần của thỏa thuận, thành phố đã cam kết cải thiện trung tâm cuộc gọi 911 của mình [...]

AI