Dịch

población

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/poblaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. dân số, dân cưdanh từB1All the people living in a particular country, area, or place.
  2. thị trấn, khu dân cưdanh từB2A populated area, such as a town or village.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poblaciónDạng gốc (base form)
  2. poblacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

casco de poblaciónĐồng nghĩa với casco urbano
población de riesgoNhóm rủi ro
inversión de poblaciónĐảo ngược dân số
pirámide de poblaciónTháp dân số
población mayaCộng đồng người Maya
población civilDân thường
población ruralDân cư nông thôn
población iraníDân số Iran

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Khu bình dân
  1. Khu bình dân, khu ổ chuộta low to middle-class neighborhood, usually in the periphery of a city or borough; a slum

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Dân số của đất nước đã giảm một phần ba.
  • .Dân số của ngôi làng này đã sụt giảm.
  • .Dân số của Uganda đang tăng nhanh chóng.

AI