Dịch

pueblo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈpweblo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. làng, thị trấndanh từA1A small town or village, usually located in a rural area.
  2. nhân dân, người dân, dân tộcdanh từB1The people of a nation, region, or community as a whole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puebloDạng gốc (base form)
  2. pueblosSố nhiều (plural)
  3. pueblecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. pueblecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. pueblitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

casa del puebloNhà văn hóa làng
fiesta del puebloHội làng
pueblo fantasmaThị trấn ma
pueblo llanoThường dân
pueblo natalQuê hương, quê nhà
todo el puebloCả làng, toàn dân
pueblo suecoNgười Thụy Điển
pueblo judíoDân tộc Do Thái

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Định cư
  1. Định cư, đến ởfirst-person singular present indicative of poblar

Ví dụ

  • .Có rất nhiều hoa trong các khu vườn của ngôi làng.
  • .Họ bảo với bạn là họ sẽ xuống xe ở thị trấn.
  • .Người dân cần sự can thiệp từ phía nhà nước.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dân cư
Dân tộc

Họ từ (word family)

cùng gốc pueblo

AI