城
HSK3
Hay gặpHán-Việt: thành
chéng
Nghĩa chính
- thành phố, thành thịdanh từA city or town.
- thành, tường thành, thành trìdanh từThe walls surrounding a city or a fortified place.
Lượng từ (measure word)座道个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
城
chéngthành
Bộ: 土 · thổ (đất)9 nét
castle; city, town; municipalityCụm từ (phrase)
Xuất hiện ở từ khác
- 城市đồng nghĩaTừ đơn tiết, thường dùng trong văn viết hoặc tên riêng.
- 市dễ nhầm, đồng nghĩa'城' nhấn mạnh vào thành trì hoặc đô thị, trong khi '市' thiên về đơn vị hành chính thành phố hoặc khu vực mua bán.
- 乡dễ nhầmChỉ thành phố hoặc khu đô thị; thường đối với 乡 trong 城乡.
- 镇dễ nhầmĐọc là chéng và thường chỉ thành phố hoặc thành trấn; 镇 nhấn mạnh một thị trấn nhỏ. 城镇 là từ ghép nghĩa “thành phố, thị trấn”.
Ví dụ
- ?Lâu đài đã được xây vào lúc nào?
- 。Nara là một thành phố rất cổ.
- 。Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài.