乡
鄉HSK5
Hay gặpxiāng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- quê hương, nơi sinh ra và lớn lêndanh từThe place where a person comes from, especially their hometown or home village.
- nông thôn, miền quêdanh từRural land and villages outside a city; the countryside.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
乡
xiāng
Bộ: 幺 · yêu (nhỏ bé)3 nét
country; rural; villageCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Xã (đơn vị hành chính ở Trung Quốc)
- township (PRC administrative unit)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Nhập gia tùy tục.