Dịch

乡

鄉
HSK5
Hay gặp
xiāng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. quê hương, nơi sinh ra và lớn lêndanh từThe place where a person comes from, especially their hometown or home village.
  2. nông thôn, miền quêdanh từRural land and villages outside a city; the countryside.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

乡
xiāng
Bộ: 幺 · yêu (nhỏ bé)3 nét
country; rural; village

Cụm từ (phrase)

回乡Trở về quê
在乡下Ở nông thôn, tại quê
家乡Quê hương
乡村Nông thôn, làng quê, làng xóm
背井离乡Rời bỏ quê hương, tha hương cầu thực, biệt xứ
他乡Quê người
城乡居民Cư dân thành thị và nông thôn
振兴乡村Phát triển nông thôn

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Xã (đơn vị hành chính ở Trung Quốc)
  1. township (PRC administrative unit)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • 。Nhập gia tùy tục.

AI