Dịch

settlementation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giải quyết, đặc biệt là ở một khu vực không có sự thành lập chính thức hoặc yêu cầu pháp lý nào được đưa ra về nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Settlement, especially in an area that has no official incorporation or legal claim made on it.
  2. Hành động ổn định, hoặc trở nên vững chắc hoặc cố định ở một vị trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of settling, or becoming firm or fixed in position.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. settlementationDạng gốc (base form)
  2. settlementationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI