Nghĩa chính
- Một thùng chứa trong đó trầm tích hoặc các vật liệu đậm đặc khác trong nước lắng xuống đáydanh từa container in which sediment or other denser materials in water settle on the bottom
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- settlement tankDạng gốc (base form)
- settlement tanksSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- ...