finiquito
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/finiˈkito/
Nghĩa chính
- Tiền trợ cấp thôi việc, sự thanh toán dứt điểmdanh từsettlement, severance pay, conclusion, end
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại trình thuật của finiquitarđộng từfirst-person singular present indicative of finiquitar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- finiquitoDạng gốc (base form)
- finiquitosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Một nghìn khoản thôi việc đã được thanh toán sau khi công ty phân bón đó phá sản.
- , ; .Nếu trúng số tôi sẽ bỏ việc ngay, chẳng thèm nhận cả tiền thôi việc.