Dịch

finiquito

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/finiˈkito/

Nghĩa chính

  1. Tiền trợ cấp thôi việc, sự thanh toán dứt điểmdanh từsettlement, severance pay, conclusion, end
  2. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại trình thuật của finiquitarđộng từfirst-person singular present indicative of finiquitar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. finiquitoDạng gốc (base form)
  2. finiquitosSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Một nghìn khoản thôi việc đã được thanh toán sau khi công ty phân bón đó phá sản.
  • , ; .Nếu trúng số tôi sẽ bỏ việc ngay, chẳng thèm nhận cả tiền thôi việc.

AI