saldar
C1động từ (verb)
/salˈdaɾ/
Nghĩa chính
- Giải quyếtđộng từto settle, to resolve
- Yêu cầu (ví dụ: một cuộc sống)động từto claim (e.g. a life)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể saldarDanh động từ saldandoPhân từ saldado
| Presente | |
|---|---|
| yo | saldo |
| tú | saldas |
| él/ella/Ud. | salda |
| nosotros | saldamos |
| vosotros | saldáis |
| ellos/Uds. | saldan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| saldar una deuda | Thanh toán nợ |
Ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
- payTiếng Anhtương đương