Dịch

sort out

B1động từ (verb)
UK/ˌsɔːt ˈawt/US/ˌsoɹt ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Giải quyết, xử lýđộng từngoại động từ (transitive)To fix (a problem).
  2. Sắp xếp lại suy nghĩ, làm rõđộng từngoại động từ (transitive)To clarify by reviewing mentally.
  3. Sắp xếp, thu xếpđộng từngoại động từ (transitive)To arrange.
  4. Phân loại, thu dọnđộng từngoại động từ (transitive)To organise or separate into groups, as a collection of items, so as to make tidy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sort outNguyên thể (infinitive)
  2. sorts outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sorted outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sorting outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sort out somethingGiải quyết hoặc xử lý một việc
sort out a problemGiải quyết một vấn đề
sort oneself outđộng từTổ chức hoặc giải quyết các vấn đề cá nhân của một người

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tách ra
  1. ngoại động từ (transitive)Tách ra, phân loạiTo separate from the remainder of a group; often construed with from.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; ?Máy tính không cho tôi xóa tệp đó; bạn có thể xử lý giúp tôi không?
  • , .Hiện tại mọi thứ đang rất hỗn độn, tôi sẽ cố gắng sắp xếp lại suy nghĩ sau.
  • ?Bạn có thể gọi cho Dave và thu xếp một cuộc họp vào ngày mai không?

AI