Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Giải quyết, xử lýđộng từngoại động từ (transitive)To fix (a problem).
- Sắp xếp lại suy nghĩ, làm rõđộng từngoại động từ (transitive)To clarify by reviewing mentally.
- Sắp xếp, thu xếpđộng từngoại động từ (transitive)To arrange.
- Phân loại, thu dọnđộng từngoại động từ (transitive)To organise or separate into groups, as a collection of items, so as to make tidy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sort outNguyên thể (infinitive)
- sorts outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sorted outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sorting outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sort out something | Giải quyết hoặc xử lý một việc | |
| sort out a problem | Giải quyết một vấn đề | |
| sort oneself outđộng từ | động từ | Tổ chức hoặc giải quyết các vấn đề cá nhân của một người |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tách ra
- ngoại động từ (transitive)Tách ra, phân loạiTo separate from the remainder of a group; often construed with from.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ; ?Máy tính không cho tôi xóa tệp đó; bạn có thể xử lý giúp tôi không?
- , .Hiện tại mọi thứ đang rất hỗn độn, tôi sẽ cố gắng sắp xếp lại suy nghĩ sau.
- ?Bạn có thể gọi cho Dave và thu xếp một cuộc họp vào ngày mai không?