Dịch

soluble

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể hòa tantính từAble to be dissolved.
  2. Có thể giải quyết, có thể giải thíchtính từAble to be solved or explained.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solubleDạng gốc (base form)
  2. more solubleSo sánh hơn (comparative)
  3. most solubleSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • soluble in sthtan trong cái gìGlucose is soluble in water.glucose tan trong nước.

Cụm từ (phrase)

highly solubleRất dễ tan
soluble fiberChất xơ hòa tan
soluble in waterTan trong nước
water-solubletính từHòa tan trong nước
fat-solubletính từHòa tan trong lipid và trong dung môi hữu cơ; hòa tan trong chất béo
soluble insulindanh từĐồng nghĩa với regular insulin
soluble glassdanh từsodium silicate.chưa dịch

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có thể hòa tan

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisoluble
  2. từ tiếng Pháp cổsoluble
  3. từ tiếng Latinh muộnsolūbilis

Ví dụ

  • .Đường tan trong nước.
  • .Bí ẩn đó hẳn phải giải thích được một cách dễ dàng.
  • .Bột có thể hòa tan trong nước.

AI