Nghĩa chính
- Có thể hòa tantính từAble to be dissolved.
- Có thể giải quyết, có thể giải thíchtính từAble to be solved or explained.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- solubleDạng gốc (base form)
- more solubleSo sánh hơn (comparative)
- most solubleSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- soluble in sthtan trong cái gìGlucose is soluble in water.glucose tan trong nước.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly soluble | Rất dễ tan | |
| soluble fiber | Chất xơ hòa tan | |
| soluble in water | Tan trong nước | |
| water-solubletính từ | tính từ | Hòa tan trong nước |
| fat-solubletính từ | tính từ | Hòa tan trong lipid và trong dung môi hữu cơ; hòa tan trong chất béo |
| soluble insulindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với regular insulin |
| soluble glassdanh từ | danh từ | sodium silicate.chưa dịch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có thể hòa tan
Họ từ (word family)
cùng gốc solubleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisoluble
- từ tiếng Pháp cổsoluble
- từ tiếng Latinh muộnsolūbilis
Ví dụ
- .Đường tan trong nước.
- .Bí ẩn đó hẳn phải giải thích được một cách dễ dàng.
- .Bột có thể hòa tan trong nước.