Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không hòa tan được, không tantính từThat cannot be dissolved.
- Không giải quyết được, vô phươngtính từThat cannot be solved.
- Không giải thích được, khó hiểutính từThat cannot be explained.
- Chất không tan, chất kết tủadanh từAny substance that cannot be dissolved.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insolubleDạng gốc (base form)
- insolublesSố nhiều (plural)
- more insolubleSo sánh hơn (comparative)
- most insolubleSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- insoluble (in sth)không tan (trong cái gì)
Họ từ (word family)
cùng gốc insoluble1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không phân hủy được
- Không phân hủy được, không phân tánThat cannot be broken down or dispersed.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không hòa tan được
Không giải quyết được
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinsolible
- từ tiếng Pháp trung đạiinsoluble
- từ tiếng Latinhinsolūbilis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Dầu mỏ hầu như không tan trong nước.
- , .Do có một phần chân không bên trong tang trống, chất lỏng bị hút vào trong và các chất không tan đọng lại trên bề mặt ngoài của màng lọc.
- .Bất cứ ai không có công cụ luôn thấy vấn đề nhỏ nhất cũng không thể giải quyết.