Dịch

mysterious

A2tính từ (adjective)
UK/mɪˈstɪə̯.ɹi.əs/US/mɪˈstɪɹi.əs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bí ẩn; khó hiểutính từOf unknown origin.
  2. Bí ẩn, huyền bítính từHaving unknown qualities.
  3. Khó hiểu, bí hiểmtính từDifficult to understand.
  4. Úp mở, bí hiểmtính từDeliberately evasive or enigmatic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mysteriousDạng gốc (base form)
  2. more mysteriousSo sánh hơn (comparative)
  3. most mysteriousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mysterious circumstancesHoàn cảnh bí ẩn
mysterious disappearanceSự biến mất bí ẩn
mysterious strangerNgười lạ bí ẩn
remain mysteriousVẫn còn là bí ẩn
sound mysteriousNghe có vẻ bí ẩn
God works in mysterious wayscụm từThể hiện sự tin tưởng rằng một câu hỏi hóc búa có giải pháp mặc dù nó không rõ ràng
the Lord works in mysterious waysChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

mystery-ous

  1. từ tiếng Anh trung đại*misterius
  2. từ tiếng Pháp trung đạimystérieux

Ví dụ

  • .Sáng nay anh ấy đã nhận được một cuộc điện thoại bí ẩn.
  • .Sếp của chúng tôi là một người đàn ông bí ẩn, hiếm khi gặp gỡ chúng tôi.
  • , , , .Được chống đỡ bởi y phục, những bức tường và đồ vật, gia đình tư sản là thiết chế bí hiểm nhất của thời đại.

AI